Anh - Việt
bỏ phiếu
Động từ
bỏ phiếu (Động từ)
Nghĩa 01 · Thể hiện lựa chọn hoặc ý kiến của mình trong một cuộc bầu cử hay biểu quyết.
在选举或表决中表达自己的选择或意见。
Thể hiện lựa chọn hoặc ý kiến của mình trong một cuộc bầu cử hay biểu quyết.
Ví dụ
人们将在本周日投票。【】Người dân sẽ bỏ phiếu vào Chủ nhật này.
成员们投票支持了新计划。【】Các thành viên đã bỏ phiếu cho kế hoạch mới.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ phiếu (Verb)
bỏ phiếu + Danh từbỏ phiếu + Giới từbỏ phiếu + Trạng từbỏ phiếu + Tính từbỏ phiếu + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
在选举中投票 bỏ phiếu trong cuộc bầu cử | 公民将于周日在选举中投票。 Người dân sẽ bỏ phiếu trong cuộc bầu cử vào Chủ nhật. |