Anh - Việt
bơ phờ
Tính từ
bơ phờ (Tính từ)
Nghĩa 01 · Trông rất mệt mỏi, uể oải, như đã mất hết sinh khí và sức lực.
看上去非常疲惫,没有精神。
Trông rất mệt mỏi, uể oải, như đã mất hết sinh khí và sức lực.
Ví dụ
夜班结束后,明在医院里看上去疲惫不堪。【】Sau ca trực đêm, Minh trông bơ phờ ở bệnh viện.
训练结束后,全队的人都看起来精疲力竭。【】Chạy xong buổi tập, cả đội ai cũng bơ phờ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơ phờ (Adjective)
Danh từ + bơ phờbơ phờ + Từ đi kèmĐộng từ + bơ phờ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
憔悴的面容 gương mặt bơ phờ | 妈妈因为担心了一整夜,脸色憔悴。 Mẹ tôi có gương mặt bơ phờ vì lo lắng cả đêm. |