Anh - Việt
bồ quân
Danh từ
bồ quân (Danh từ)
Nghĩa 01 · Cây nhỡ có nhiều gai, lá hình trái xoan có răng cưa, quả chín màu tím đỏ và ăn hơi chua.
一种有刺的小型乔木或灌木,叶呈卵形有锯齿,果实成熟后呈紫红色,味微酸。
Cây nhỡ có nhiều gai, lá hình trái xoan có răng cưa, quả chín màu tím đỏ và ăn hơi chua.
Ví dụ
我家后面的印度李树结了很多果子。【】Cây bồ quân sau nhà tôi ra rất nhiều quả.
成熟的印度李味道微酸。【】Quả bồ quân chín có vị hơi chua.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ quân (Noun)
Danh từ + bồ quânbồ quân + Tính từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
印度李树 cây bồ quân | 院子里有一棵老印度李树。 Trong vườn nhà bà có một cây bồ quân già. |
印度李子 quả bồ quân | 孩子们喜欢摘印度李子吃。 Trẻ em thường thích hái quả bồ quân ăn. |
印度李树篱笆 hàng rào bồ quân | 这块地被一道印度李树篱笆围住。 Bờ đất được bao quanh bằng hàng rào bồ quân gai. |
印度李的叶子 lá bồ quân | 印度李叶子上的锯齿非常明显。 Răng cưa trên lá bồ quân rất rõ. |