Anh - Việt
bờ rào
Danh từ
bờ rào (Danh từ)
Nghĩa 01 · Hàng rào bao quanh sân hoặc vườn, thường làm bằng cây hoặc gỗ.
沿着院子或花园周围围起来的栅栏或树篱。
Hàng rào bao quanh sân hoặc vườn, thường làm bằng cây hoặc gỗ.
Ví dụ
我们沿着花园的树篱种了灌木,用来挡风。【】Chúng tôi trồng cây xanh dọc theo bờ rào sân vườn.
猫跳过篱笆,跑进了邻居家的院子。【】Con mèo nhảy qua bờ rào để sang nhà bên.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bờ rào (Noun)
bờ rào + Danh từĐộng từ + bờ rào
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
木篱笆 bờ rào gỗ | 他们家有一道漂亮的白色木篱笆。 Nhà họ có bờ rào gỗ màu trắng rất đẹp. |
铁艺栅栏 bờ rào sắt | 别墅前有一道很高的铁艺栅栏。 Ngôi biệt thự có bờ rào sắt rất cao. |
绿篱 bờ rào cây | 她家有一排绿篱遮住了后院。 Nhà bà có bờ rào cây xanh che kín sân sau. |