Anh - Việt

Bản dịch của từ Bố ráp trong tiếng Trung

bố ráp

Danh từ

bố ráp (Danh từ)

Nghĩa 01 · Đợt lực lượng cảnh sát hoặc quân đội ập vào vây ráp, lùng bắt người để kiểm soát hoặc truy bắt.

指军警突然包围搜查,抓捕人员的行动。

Đợt lực lượng cảnh sát hoặc quân đội ập vào vây ráp, lùng bắt người để kiểm soát hoặc truy bắt.

Ví dụ
警方在该地区进行了一次搜捕行动以抓捕嫌疑人。【】Công an đã tiến hành một đợt bố ráp ở khu vực này.
昨晚士兵突袭了村庄,搜捕逃亡者。【】Đêm qua, lính đã bố ráp cả làng để tìm người bỏ trốn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bố ráp (Noun)

bố ráp + Danh từbố ráp + Tính từ
Kết hợp từ của bố ráp
Collocation
Ví dụ

毒品突击搜查

bố ráp ma túy

警方刚刚在市中心一家酒吧进行了一次毒品突击搜查。

Cảnh sát vừa thực hiện cuộc bố ráp ma túy tại một quán bar ở trung tâm thành phố.

治安大清查

bố ráp tội phạm

在为期一周的治安大清查中,警方拘捕了50多名嫌疑人。

Trong đợt bố ráp tội phạm kéo dài một tuần, công an đã bắt giữ hơn 50 đối tượng.

酒吧突击搜查

bố ráp quán bar

警方在午夜对一家酒吧进行突击搜查,发现多人毒检呈阳性。

Cảnh sát tiến hành bố ráp quán bar lúc nửa đêm và phát hiện nhiều người dương tính với ma túy.

工厂突击检查

bố ráp nhà xưởng

检查人员突击搜查了一家生产假冒商品的工厂。

Đoàn kiểm tra đã bố ráp nhà xưởng sản xuất hàng giả.

Video ngữ cảnh