Anh - Việt

Bản dịch của từ Bọ rầy trong tiếng Trung

bọ rầy

Danh từ

bọ rầy (Danh từ)

Nghĩa 01 · bọ nhỏ cùng họ với ve sầu, hút nhựa cây, có nhiều loại làm hại cây trồng

吸汁的小昆虫

bọ nhỏ cùng họ với ve sầu, hút nhựa cây, có nhiều loại làm hại cây trồng

Ví dụ
这棵树上有很多蚜虫。【】Cây này có nhiều bọ rầy trên lá.
他不喜欢在花园里看到叶蝉。【】Anh ấy không thích thấy bọ rầy trong vườn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · rệp cây, có nhiều loài khác nhau

蚜虫

rệp cây, có nhiều loài khác nhau

Ví dụ
花园里有很多蚜虫。【】Trong vườn có nhiều bọ rầy.
我们没有发现任何蚜虫。【】Chúng tôi không tìm thấy bọ rầy trên cây.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa