Anh - Việt
bọ rầy xanh
Danh từ
bọ rầy xanh (Danh từ)
Nghĩa 01 · bọ màu xanh lá cây, đầu hình tam giác, hay hút các bộ phận non của cây
小绿虫,吸植物汁液
bọ màu xanh lá cây, đầu hình tam giác, hay hút các bộ phận non của cây
Ví dụ
田里有很多绿色叶蝉在吃植物。【】Có nhiều bọ rầy xanh đang ăn cây trong ruộng.
你的花园里没有叶蝉吗?【】Vườn nhà bạn không có bọ rầy xanh sao?
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa