Anh - Việt
bỏ rẻ
Động từ
bỏ rẻ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đánh giá thấp hoặc coi nhẹ giá trị của điều gì, không biết quý trọng.
低估或轻视某事物的价值。
Đánh giá thấp hoặc coi nhẹ giá trị của điều gì, không biết quý trọng.
Ví dụ
不要为了工作而轻视自己的健康。【】Đừng bỏ rẻ sức khỏe của mình vì công việc.
他轻视朋友的感情。【】Anh ấy bỏ rẻ tình cảm của bạn bè.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ rẻ (Verb)
bỏ rẻ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
低估人才 bỏ rẻ tài năng | 许多公司仍然低估年轻员工的才能。 Nhiều công ty vẫn bỏ rẻ tài năng của nhân viên trẻ. |
低估经验的价值 bỏ rẻ kinh nghiệm | 不要低估前人的经验。 Đừng bỏ rẻ kinh nghiệm của những người đi trước. |
低估付出的努力 bỏ rẻ công sức | 老板不应低估整个团队的付出。 Sếp không nên bỏ rẻ công sức của cả đội. |
低估成果 bỏ rẻ thành quả | 别低估你已经取得的成果。 Đừng bỏ rẻ thành quả mình đã đạt được. |
轻视意见 bỏ rẻ ý kiến | 优秀的领导不会轻视下属的意见。 Lãnh đạo giỏi không bỏ rẻ ý kiến của cấp dưới. |