Anh - Việt
bỏ rọ
Động từ
bỏ rọ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt con mới sinh vào rọ rồi bỏ lại nơi vắng để không nuôi nữa.
把刚出生的孩子放进篮子里丢弃,不再抚养。
Đặt con mới sinh vào rọ rồi bỏ lại nơi vắng để không nuôi nữa.
Ví dụ
很久以前,一些贫困家庭抛弃了他们养不起的刚出生的女儿。【】Ngày xưa có những gia đình nghèo bỏ rọ con gái mới sinh vì không đủ sức nuôi.
奶奶说,战争年代路边有很多婴儿被遗弃。【】Bà kể thời chiến tranh có nhiều đứa bé bị bỏ rọ bên đường.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ rọ (Verb)
Danh từ + bỏ rọbỏ rọ + Danh từbỏ rọ + Giới từbỏ rọ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
弃婴现象 nạn bỏ rọ | 在许多贫困地区,遗弃婴儿曾是严重的社会问题。 Ở nhiều vùng nghèo, nạn bỏ rọ từng rất nghiêm trọng. |