Anh - Việt
bó rọ
Động từ
bó rọ (Động từ)
Nghĩa 01 · Bị gò bó, hạn chế tự do đến mức khó xoay xở, như bị nhốt trong rọ.
受到严格限制或束缚,难以自由行动。
Bị gò bó, hạn chế tự do đến mức khó xoay xở, như bị nhốt trong rọ.
Ví dụ
在以前的公司,规定太多,我觉得被束缚得喘不过气。【】Ở công ty cũ, tôi cảm thấy bị bó rọ vì quá nhiều quy định.
别让孩子被过于死板的规矩束缚住。【】Đừng để con bị bó rọ trong khuôn khổ quá cứng nhắc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bó rọ (Verb)
Danh từ + bó rọbó rọ + Danh từĐộng từ + bó rọ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
束缚人的工作 công việc bó rọ | 他厌倦了银行里那份束缚人的工作。 Anh ấy chán công việc bó rọ ở ngân hàng. |
拘束的生活 cuộc sống bó rọ | 她想逃离乡下拘束的生活。 Cô ấy muốn thoát khỏi cuộc sống bó rọ ở làng quê. |