Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ rơi trong tiếng Trung

bỏ rơi

Động từ

bỏ rơi (Động từ)

Nghĩa 01 · bỏ lại phía sau rmột khoảng khá xa

抛弃

bỏ lại phía sau rmột khoảng khá xa

Ví dụ
Trong cuộc di cư, đàn đầu đàn đã bỏ xa nhóm sau.【】Trong cuộc di cư, đàn đầu đàn đã bỏ rơi nhóm sau.
Linh không bỏ xa người bạn bị thương ở vùng núi.【】Linh không bỏ rơi người bạn bị thương trên núi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · bỏ mặc, không quan tâm đến, coi như không còn có quan hệ

抛弃

bỏ mặc, không quan tâm đến, coi như không còn có quan hệ

Ví dụ
兰在洪水后抛弃了老朋友。【】Lan bỏ rơi người bạn cũ sau trận lũ.
明在队友困难时没有忽视他们。【】Minh không bỏ rơi đồng đội khi họ gặp khó khăn.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa