Anh - Việt
bọ rùa
Danh từ
bọ rùa (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài bọ cánh cứng nhỏ, thường có cánh đỏ hoặc cam với các chấm đen.
一种小型甲虫,通常有红色或橙色带黑点的翅膀。
Loài bọ cánh cứng nhỏ, thường có cánh đỏ hoặc cam với các chấm đen.
Ví dụ
一只瓢虫正在叶子上爬。【】Một con bọ rùa đang bò trên chiếc lá.
我的孩子很喜欢看花园里的瓢虫。【】Con tôi rất thích nhìn bọ rùa trong vườn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọ rùa (Noun)
Danh từ + bọ rùabọ rùa + Tính từbọ rùa + Từ đi kèmbọ rùa + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瓢虫幼虫 ấu trùng bọ rùa | 瓢虫幼虫也吃蚜虫。 Ấu trùng bọ rùa cũng ăn rệp. |