Anh - Việt
bờ ruộng
Danh từ
bờ ruộng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dải đất được đắp cao quanh một thửa ruộng để giữ nước.
围绕稻田、用来挡水的高起土埂。
Dải đất được đắp cao quanh một thửa ruộng để giữ nước.
Ví dụ
我们沿着田埂走回家。【】Chúng tôi đi bộ dọc theo bờ ruộng để về nhà.
孩子们常在傍晚时分在田埂上玩耍。【】Trẻ con thường chơi đùa trên bờ ruộng vào buổi chiều.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bờ ruộng (Noun)
Danh từ + bờ ruộngGiới từ + bờ ruộngĐộng từ + bờ ruộng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
田埂上的草 cỏ bờ ruộng | 人们割田埂上的草喂水牛。 Người ta cắt cỏ bờ ruộng để làm thức ăn cho trâu. |
田埂上的小路 đường đi trên bờ ruộng | 这条田埂上的小路很窄。 Con đường đi trên bờ ruộng này rất hẹp. |