Anh - Việt
bộ sậu
Danh từ
bộ sậu (Danh từ)
Nghĩa 01 · toàn bộ những người, những bộ phận làm thành một bộ máy tổ chức nào đó
组织的全部人员
toàn bộ những người, những bộ phận làm thành một bộ máy tổ chức nào đó
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa