Anh - Việt
bộ sấy hơi
Danh từ
bộ sấy hơi (Danh từ)
Nghĩa 01 · thiết bị của nồi hơi dùng để biến hơi bão hoà thành hơi có nhiệt độ cao hơn
蒸汽过热器
thiết bị của nồi hơi dùng để biến hơi bão hoà thành hơi có nhiệt độ cao hơn
Ví dụ
海防的蒸汽过热器产生过热蒸汽。【】Tại Hải Phòng, bộ sấy hơi tạo ra hơi quá nhiệt.
2号过热器今天不产生过热蒸汽。【】Hôm nay, bộ sấy hơi số 2 không tạo hơi quá nhiệt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa