bo siết
bo siết (Động từ)
Nghĩa 01 · Dùng tiền rất dè sẻn, không chịu chi tiêu cho những việc nhỏ.
花钱非常节省,舍不得花钱。
Dùng tiền rất dè sẻn, không chịu chi tiêu cho những việc nhỏ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bo siết (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
精打细算 bo siết tiền bạc | 自从他失业后,全家人不得不精打细算。 Từ khi thất nghiệp, cả nhà phải bo siết tiền bạc. |
在开支上很节省 bo siết chi tiêu | 他们在开支上很节省,所以攒下了不少钱。 Họ bo siết chi tiêu nên vẫn tiết kiệm được nhiều. |
日常生活中很节俭 bo siết trong sinh hoạt | 她的家庭这么多年来日常生活都很节俭。 Gia đình cô ấy đã bo siết trong sinh hoạt nhiều năm nay. |
削减开支 bo siết chi phí | 公司今年不得不削减开支。 Công ty buộc phải bo siết chi phí trong năm nay. |
bo siết (Tính từ)
Nghĩa 01 · Tính hay tiếc tiền, chi tiêu dè sẻn đến mức khó chịu.
过分节省钱财,非常吝啬。
Tính hay tiếc tiền, chi tiêu dè sẻn đến mức khó chịu.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bo siết (Adjective)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
吝啬的人 người bo siết | 那位老板很抠门,很少发奖金。 Ông chủ đó là người bo siết, ít khi trả thưởng. |
吝啬的性格 tính bo siết | 她的小气让全家人都很不满。 Tính bo siết của bà khiến cả nhà khó chịu. |