Anh - Việt

Bản dịch của từ Bò sữa trong tiếng Trung

bò sữa

Danh từ

bò sữa (Danh từ)

Nghĩa 01 · Bò cái được nuôi chủ yếu để lấy sữa.

主要为产奶而饲养的母牛。

Bò cái được nuôi chủ yếu để lấy sữa.

Ví dụ
这个农场饲养了一百多头奶牛。【】Trang trại này nuôi hơn một trăm bò sữa.
农民每天早上检查奶牛的健康状况。【】Người chăn nuôi kiểm tra sức khỏe bò sữa mỗi sáng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Người, hoạt động hoặc nguồn đem lại tiền đều đặn và bị khai thác để kiếm lợi.

能持续带来利润并被用来赚钱的人、活动或资源。

Người, hoạt động hoặc nguồn đem lại tiền đều đặn và bị khai thác để kiếm lợi.

Ví dụ
新应用已经成为公司的摇钱树。【】Ứng dụng mới đã trở thành bò sữa của công ty.
他们把这项服务当作长期的利润来源。【】Họ coi dịch vụ này là con bò sữa lâu dài.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bò sữa (Noun)

Danh từ + bò sữabò sữa + Giới từĐộng từ + bò sữa
Kết hợp từ của bò sữa
Collocation
Ví dụ

奶牛群

đàn bò sữa

这群奶牛正在田里吃草。

Đàn bò sữa đang được thả ngoài đồng.

奶牛品种

giống bò sữa

这个奶牛品种在凉爽的天气里产奶更多。

Giống bò sữa này cho nhiều sữa hơn vào mùa mát.

奶牛场

trang trại bò sữa

她在一个大型奶牛场工作。

Cô ấy làm việc tại một trang trại bò sữa lớn.

Video ngữ cảnh