Anh - Việt
bồ tạt
Danh từ
bồ tạt (Danh từ)
Nghĩa 01 · bột trắng có tính kiềm, dễ tan trong nước, dùng để tẩy giặt, chế xà phòng
洗涤碱
bột trắng có tính kiềm, dễ tan trong nước, dùng để tẩy giặt, chế xà phòng
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · tên gọi thông thường của một số muối kalium dùng chế phân hoá học
硝酸钾
tên gọi thông thường của một số muối kalium dùng chế phân hoá học
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa