Anh - Việt
bồ tát
Danh từ
bồ tát (Danh từ)
Nghĩa 01 · Vị tu hành đã đạt giác ngộ trong Phật giáo, có trí tuệ và đức hạnh cao, chọn cứu giúp chúng sinh.
佛教中已证悟、有大智慧与慈悲、发愿度化众生的修行者。
Vị tu hành đã đạt giác ngộ trong Phật giáo, có trí tuệ và đức hạnh cao, chọn cứu giúp chúng sinh.
Ví dụ
人们说菩萨总是帮助众生。【】Người ta kể rằng bồ tát luôn giúp đỡ chúng sinh.
他过着朴素的生活,像一位真正的菩萨。【】Ông ấy sống giản dị như một bồ tát thật sự.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ tát (Noun)
Danh từ + bồ tátbồ tát + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
菩萨理想 lý tưởng Bồ Tát | 菩萨理想鼓励修行者先救度他人,再求自身解脱。 Lý tưởng Bồ Tát khuyến khích người tu cứu độ người khác trước khi tự giải thoát. |
菩萨像 tượng Bồ Tát | 寺里的菩萨像是用青铜铸造的。 Tượng Bồ Tát trong chùa được đúc bằng đồng. |
菩萨道 con đường Bồ Tát | 走菩萨道的修行者把众生的利益放在首位。 Theo con đường Bồ Tát, người tu phải đặt lợi ích chúng sinh lên trước. |