Anh - Việt
bó thân
Động từ
bó thân (Động từ)
Nghĩa 01 · Tự gò bó mình trong khuôn khổ, quy tắc hoặc lễ nghi, không dám vượt ra ngoài.
自我约束,被规矩或礼法限制,不敢越出范围。
Tự gò bó mình trong khuôn khổ, quy tắc hoặc lễ nghi, không dám vượt ra ngoài.
Ví dụ
不要被旧规则束缚自己,试试新东西。【】Đừng bó thân trong những quy tắc cũ, hãy thử điều mới.
她年轻时一直被家规束缚自己。【】Cô ấy bó thân trong khuôn phép gia đình suốt tuổi trẻ.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bó thân (Verb)
Danh từ + bó thânTừ đi kèm + bó thânbó thân + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
拘束的生活方式 lối sống bó thân | 许多年轻人不想像上一代那样过拘束的生活方式。 Nhiều người trẻ không muốn sống theo lối sống bó thân như thế hệ trước. |