Anh - Việt
bổ thận
Động từ
bổ thận (Động từ)
Nghĩa 01 · Làm cho thận khỏe và mạnh hơn theo quan niệm đông y.
使肾脏更强健。
Làm cho thận khỏe và mạnh hơn theo quan niệm đông y.
Ví dụ
许多人相信喝骨头汤可以补肾。【】Nhiều người tin rằng uống nước hầm xương có thể bổ thận.
中医建议他饮食有节,以补肾。【】Bác sĩ đông y khuyên ông ấy ăn uống điều độ để bổ thận.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ thận (Verb)
Danh từ + bổ thận
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
补肾的中药方 bài thuốc bổ thận | 我爷爷每晚仍然服用一剂补肾的中药。 Ông tôi vẫn uống một bài thuốc bổ thận mỗi tối. |
补肾的食物 thực phẩm bổ thận | 我妈妈冬天常煮一些补肾的食物。 Mẹ tôi thường nấu các thực phẩm bổ thận vào mùa đông. |
补肾的药材 dược liệu bổ thận | 郎中为病人挑选补肾的药材。 Ông lang y chọn các dược liệu bổ thận cho bệnh nhân. |
补肾的方法 phương pháp bổ thận | 中医向我推荐了几种安全的补肾方法。 Bác sĩ đông y giới thiệu cho tôi vài phương pháp bổ thận an toàn. |