Anh - Việt
bó thềm
Động từ
bó thềm (Động từ)
Nghĩa 01 · Xây gạch hoặc đá dọc theo mép thềm nhà, thường gắn xuống nền đất, để làm viền cho chắc.
用砖或石块沿门槛或台阶边缘砌边。
Xây gạch hoặc đá dọc theo mép thềm nhà, thường gắn xuống nền đất, để làm viền cho chắc.
Ví dụ
泥瓦工正用砖给门槛砌边。【】Thợ hồ đang bó thềm nhà bằng gạch.
每逢雨季来临前,爷爷都用旧砖给门槛围边。【】Ông nội bó thềm trước cửa bằng gạch cũ mỗi khi sắp vào mùa mưa.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bó thềm (Verb)
bó thềm + Danh từbó thềm + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
用砖给台阶砌边 bó thềm bằng gạch | 泥瓦匠在屋前用砖为台阶砌边。 Thợ hồ bó thềm bằng gạch trước hiên nhà. |
用石料给台阶砌边 bó thềm bằng đá | 他用石头给台阶砌边,防止泥土被冲走。 Ông ấy bó thềm bằng đá để giữ đất khỏi trôi. |
用水泥给台阶砌边 bó thềm bằng xi măng | 工人在平整土地前用水泥给台阶砌边。 Công nhân bó thềm bằng xi măng trước khi san đất. |