Anh - Việt

Bản dịch của từ Bố thí trong tiếng Trung

bố thí

Động từ

bố thí (Động từ)

Nghĩa 01 · Cho tiền hoặc đồ cho người nghèo để làm việc thiện.

把钱或物品施舍给穷人,做善事。

Cho tiền hoặc đồ cho người nghèo để làm việc thiện.

Ví dụ
他经常施舍钱给无家可归的人。【】Ông thường bố thí tiền cho người vô gia cư.
她把旧衣服捐给贫困家庭。【】Cô bố thí quần áo cũ cho những gia đình nghèo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bố thí (Verb)

bố thí + Danh từbố thí + Giới từ
Kết hợp từ của bố thí
Collocation
Ví dụ

捐钱行善

bố thí tiền

她捐钱给一个帮助儿童的慈善机构。

Cô bố thí tiền cho quỹ hỗ trợ trẻ em.

施舍食物

bố thí thức ăn

志愿者向有需要的人施舍食物。

Nhóm tình nguyện bố thí thức ăn cho người vô gia cư.

Video ngữ cảnh