Anh - Việt
bổ tì
Động từ
bổ tì (Động từ)
Nghĩa 01 · Theo Đông y, làm cho tì (lá lách) khỏe mạnh hơn để tiêu hóa tốt.
中医术语,增强脾的功能,帮助消化。
Theo Đông y, làm cho tì (lá lách) khỏe mạnh hơn để tiêu hóa tốt.
Ví dụ
中医给病人开了补脾的药方。【】Thầy thuốc Đông y kê đơn thuốc để bổ tì cho bệnh nhân.
这道小米粥据说能健脾开胃。【】Cháo kê này được cho là có tác dụng bổ tì và kích thích ăn ngon.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bổ tì (Verb)
Danh từ + bổ tìbổ tì + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
補脾方 bài thuốc bổ tì | 中醫師為病人開了一劑補脾方。 Bác sĩ Đông y kê một bài thuốc bổ tì cho bệnh nhân. |
補脾藥 thuốc bổ tì | 他遵醫囑每天早上服用補脾藥。 Ông ấy uống thuốc bổ tì mỗi sáng theo lời thầy thuốc. |
補脾飲食 ăn uống bổ tì | 中醫建議在潮濕的雨季採用補脾的飲食。 Đông y khuyên nên ăn uống bổ tì vào mùa mưa ẩm. |