Anh - Việt
bờ
Danh từ
bờ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dải đất dọc theo mép sông, biển hoặc hồ nước.
沿着水边的陆地地带。
Dải đất dọc theo mép sông, biển hoặc hồ nước.
Ví dụ
周六,兰坐在红河边。【】Chiều thứ Bảy, Lan ngồi bên bờ sông Hồng.
我们一家人沿着小溪岸边露营。【】Gia đình tôi cắm trại dọc bờ suối.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Hàng cây hoặc hàng rào dùng để đánh dấu ranh giới của một mảnh đất.
用树木或栅栏等标示土地边界的排列物。
Hàng cây hoặc hàng rào dùng để đánh dấu ranh giới của một mảnh đất.
Ví dụ
竹篱笆标示了我家土地的边界。【】Bờ tre xanh đánh dấu ranh giới đất nhà tôi.
他站在矮篱笆后面看着街道。【】Anh ấy đứng sau bờ rào thấp nhìn ra đường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bờ (Noun)
bờ + Danh từbờ + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
海岸 bờ biển | 下午我们沿着海岸散步。 Chúng tôi đi dạo trên bờ biển vào buổi chiều. |
河岸 bờ sông | 孩子们经常在河岸边玩耍。 Trẻ em thường chơi đùa bên bờ sông. |
湖岸 bờ hồ | 我们在湖岸边露营。 Chúng tôi cắm trại bên bờ hồ. |
竹篱 bờ tre | 她家四周是一片翠绿的竹篱。 Nhà bà có hàng bờ tre xanh um. |