Anh - Việt

Bản dịch của từ Bò trong tiếng Trung

bò

Danh từĐộng từ

bò (Danh từ)

Nghĩa 01 · Loài gia súc nhai lại, được nuôi để lấy thịt, sữa hoặc sức kéo.

一种反刍家畜,饲养来获取肉、奶或用于耕作。

Loài gia súc nhai lại, được nuôi để lấy thịt, sữa hoặc sức kéo.

Ví dụ
我家养了三头奶牛来产奶。【】Nhà tôi nuôi ba con bò để lấy sữa.
牛群正在田野里吃草。【】Đàn bò đang ăn cỏ ngoài cánh đồng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bò (Noun)

Danh từ + bòbò + Danh từbò + Tính từbò + Động từĐộng từ + bò
Kết hợp từ của bò
Collocation
Ví dụ

一群牛

đàn bò

一群牛正在田野里吃草。

Một đàn bò đang gặm cỏ trên cánh đồng.

牛肉

thịt bò

今晚我们吃炒牛肉。

Tối nay chúng tôi ăn thịt bò xào.

牛奶

sữa bò

这个宝宝不能喝牛奶。

Em bé này không uống được sữa bò.

bò (Động từ)

Nghĩa 01 · Di chuyển sát mặt đất bằng bụng, tay chân hoặc toàn thân.

贴近地面,用手脚或身体向前移动。

Di chuyển sát mặt đất bằng bụng, tay chân hoặc toàn thân.

Ví dụ
宝宝正在客厅地板上爬。【】Em bé đang bò trên sàn nhà trong phòng khách.
猫爬到床底下找球。【】Con mèo bò dưới gầm giường để tìm quả bóng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Di chuyển rất chậm, thường vì đông đúc hoặc gặp khó khăn.

因拥挤或困难而非常缓慢地移动。

Di chuyển rất chậm, thường vì đông đúc hoặc gặp khó khăn.

Ví dụ
车辆在高峰期的路上缓慢前行。【】Xe cộ bò từng chút một trên đường giờ cao điểm.
队伍因为只有一名员工而一点一点地向前移动。【】Hàng người bò rất chậm vì chỉ có một nhân viên.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Mọc lan sát mặt đất hoặc bám dọc theo một bề mặt.

植物贴着地面或沿着表面蔓延生长。

Mọc lan sát mặt đất hoặc bám dọc theo một bề mặt.

Ví dụ
雨季过后,红薯藤蔓延到整个花园。【】Dây khoai lang bò khắp khu vườn sau mùa mưa.
常春藤沿着旧墙蔓延。【】Cây thường xuân bò dọc theo bức tường cũ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bò (Verb)

bò + Giới từbò + Trạng từbò … Danh từ
Kết hợp từ của bò
Collocation
Ví dụ

用手和膝盖爬行

bò bằng tay và đầu gối

宝宝正用手和膝盖在地板上爬行。

Đứa bé đang bò bằng tay và đầu gối trên sàn.

贴着地面爬行

bò sát mặt đất

士兵贴着地面爬行,以免被发现。

Người lính bò sát mặt đất để tránh bị phát hiện.

缓慢向前挪动

bò về phía trước

车流在大雨中缓慢向前挪动。

Dòng xe bò về phía trước trong cơn mưa lớn.

Video ngữ cảnh