Anh - Việt
bố
Danh từ
bố (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người đàn ông là cha của một người; cũng dùng để gọi hoặc xưng với cha.
男性家长;父亲,也用作对父亲的称呼。
Người đàn ông là cha của một người; cũng dùng để gọi hoặc xưng với cha.
Ví dụ
爸爸放学后到学校接我。【】Bố đón tôi ở trường sau giờ học.
我父亲在家附近的一家医院工作。【】Bố tôi làm việc ở một bệnh viện gần nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Con đực là cha của con non, thường dùng trong chăn nuôi hoặc nói về động vật.
动物中作为后代父亲的雄性,常用于畜牧业。
Con đực là cha của con non, thường dùng trong chăn nuôi hoặc nói về động vật.
Ví dụ
饲养员仔细挑选小牛的父本。【】Người chăn nuôi chọn bố của đàn bê rất kỹ.
这匹马的父本来自一个著名品种。【】Bố của con ngựa này là một giống ngựa nổi tiếng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bố (Noun)
Danh từ + bốbố + Danh từbố + Tính từbố + Từ đi kèmbố + Động từĐộng từ + bố
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一位父亲 người bố | 他是一位非常尽责的父亲。 Anh ấy là một người bố rất tận tâm. |