bộ
bộ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Tập hợp các vật cùng loại hoặc thường được dùng cùng nhau, tạo thành một chỉnh thể.
由同类或配套物品组成的一组。
Tập hợp các vật cùng loại hoặc thường được dùng cùng nhau, tạo thành một chỉnh thể.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dáng vẻ, thái độ hoặc cách thể hiện ra bên ngoài của một người.
一个人表现出来的样子或神态。
Dáng vẻ, thái độ hoặc cách thể hiện ra bên ngoài của một người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cơ quan trung ương của Nhà nước phụ trách quản lý một ngành hoặc lĩnh vực.
负责管理某个领域的中央政府机构。
Cơ quan trung ương của Nhà nước phụ trách quản lý một ngành hoặc lĩnh vực.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Bậc phân loại sinh học, dưới lớp và trên họ.
生物分类中低于纲、高于科的等级。
Bậc phân loại sinh học, dưới lớp và trên họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Thành phần dùng để phân loại và tra cứu chữ Hán.
用于分类和查找汉字的构字部件。
Thành phần dùng để phân loại và tra cứu chữ Hán.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一套衣服 bộ quần áo | 她买了一套新衣服去面试。 Cô ấy mua một bộ quần áo mới để đi phỏng vấn. |
卫生部 Bộ Y tế | 卫生部建议民众接种疫苗。 Bộ Y tế khuyến cáo người dân tiêm vắc-xin. |
一套工具 bộ dụng cụ | 他带了一套工具来修自行车。 Anh ấy mang theo một bộ dụng cụ để sửa xe. |
教育与培训部 Bộ Giáo dục và Đào tạo | 教育与培训部公布了一项新计划。 Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố kế hoạch mới. |
一副扑克牌 bộ bài | 我们用一副旧扑克牌玩游戏。 Chúng tôi chơi với một bộ bài cũ. |
bộ (Cụm từ)
Nghĩa 01 · Dùng trong các cụm như “đường bộ”, chỉ việc đi lại hoặc vận chuyển trên đất liền, không phải bằng đường biển hay đường hàng không.
指在陆地上出行或运输,不经海路或空路。
Dùng trong các cụm như “đường bộ”, chỉ việc đi lại hoặc vận chuyển trên đất liền, không phải bằng đường biển hay đường hàng không.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dùng trong các cụm như “đi bộ”, chỉ việc di chuyển bằng chân, không dùng phương tiện.
指不用交通工具,靠走路移动。
Dùng trong các cụm như “đi bộ”, chỉ việc di chuyển bằng chân, không dùng phương tiện.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ (Phrase)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
徒步远足 đi bộ đường dài | 周末他们喜欢在山里徒步远足。 Cuối tuần, họ thích đi bộ đường dài trên núi. |