Anh - Việt

Bản dịch của từ Bộ trong tiếng Trung

bộ

Danh từCụm từ

bộ (Danh từ)

Nghĩa 01 · Tập hợp các vật cùng loại hoặc thường được dùng cùng nhau, tạo thành một chỉnh thể.

由同类或配套物品组成的一组。

Tập hợp các vật cùng loại hoặc thường được dùng cùng nhau, tạo thành một chỉnh thể.

Ví dụ
我给厨房买了一套新刀。【】Tôi mua một bộ dao mới cho căn bếp.
这套工具有你需要的一切。【】Bộ dụng cụ này có mọi thứ bạn cần.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dáng vẻ, thái độ hoặc cách thể hiện ra bên ngoài của một người.

一个人表现出来的样子或神态。

Dáng vẻ, thái độ hoặc cách thể hiện ra bên ngoài của một người.

Ví dụ
看他的样子,他好像很累。【】Xem bộ anh ấy có vẻ đang rất mệt.
她在大家面前装出镇定的样子。【】Cô ấy ra bộ bình tĩnh trước mọi người.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Cơ quan trung ương của Nhà nước phụ trách quản lý một ngành hoặc lĩnh vực.

负责管理某个领域的中央政府机构。

Cơ quan trung ương của Nhà nước phụ trách quản lý một ngành hoặc lĩnh vực.

Ví dụ
教育部今天公布了一项新政策。【】Bộ Giáo dục công bố chính sách mới hôm nay.
卫生部建议民众戴口罩。【】Bộ Y tế khuyên người dân đeo khẩu trang.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Bậc phân loại sinh học, dưới lớp và trên họ.

生物分类中低于纲、高于科的等级。

Bậc phân loại sinh học, dưới lớp và trên họ.

Ví dụ
猫和老虎属于食肉目。【】Mèo và hổ thuộc bộ Ăn thịt.
这个生物目包括许多小鸟。【】Bộ này gồm nhiều loài chim nhỏ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Thành phần dùng để phân loại và tra cứu chữ Hán.

用于分类和查找汉字的构字部件。

Thành phần dùng để phân loại và tra cứu chữ Hán.

Ví dụ
请按三点水部首查这个字。【】Em hãy tìm chữ này theo bộ thủy.
这个字的部首在左边。【】Bộ của chữ này nằm ở bên trái.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bộ (Noun)

bộ + Danh từbộ + Tính từbộ + Từ đi kèm
Kết hợp từ của bộ
Collocation
Ví dụ

一套衣服

bộ quần áo

她买了一套新衣服去面试。

Cô ấy mua một bộ quần áo mới để đi phỏng vấn.

卫生部

Bộ Y tế

卫生部建议民众接种疫苗。

Bộ Y tế khuyến cáo người dân tiêm vắc-xin.

一套工具

bộ dụng cụ

他带了一套工具来修自行车。

Anh ấy mang theo một bộ dụng cụ để sửa xe.

教育与培训部

Bộ Giáo dục và Đào tạo

教育与培训部公布了一项新计划。

Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố kế hoạch mới.

一副扑克牌

bộ bài

我们用一副旧扑克牌玩游戏。

Chúng tôi chơi với một bộ bài cũ.

bộ (Cụm từ)

Nghĩa 01 · Dùng trong các cụm như “đường bộ”, chỉ việc đi lại hoặc vận chuyển trên đất liền, không phải bằng đường biển hay đường hàng không.

指在陆地上出行或运输,不经海路或空路。

Dùng trong các cụm như “đường bộ”, chỉ việc đi lại hoặc vận chuyển trên đất liền, không phải bằng đường biển hay đường hàng không.

Ví dụ
我们选择走陆路去附近的小镇。【】Chúng tôi chọn đi đường bộ đến thị trấn gần đó.
货物从河内经陆路运到岘港。【】Hàng được vận chuyển đường bộ từ Hà Nội vào Đà Nẵng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dùng trong các cụm như “đi bộ”, chỉ việc di chuyển bằng chân, không dùng phương tiện.

指不用交通工具,靠走路移动。

Dùng trong các cụm như “đi bộ”, chỉ việc di chuyển bằng chân, không dùng phương tiện.

Ví dụ
我们每天早上步行去学校。【】Chúng tôi đi bộ đến trường mỗi sáng.
商店离这里步行只要五分钟。【】Cửa hàng chỉ cách đây năm phút đi bộ.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bộ (Phrase)

bộ + Danh từbộ + Động từĐộng từ + bộ
Kết hợp từ của bộ
Collocation
Ví dụ

徒步远足

đi bộ đường dài

周末他们喜欢在山里徒步远足。

Cuối tuần, họ thích đi bộ đường dài trên núi.

Video ngữ cảnh