bơ
bơ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Chất béo màu vàng nhạt làm từ sữa, thường dùng để phết bánh mì hoặc nấu ăn.
由牛奶制成的淡黄色脂肪食品,常用于涂面包或烹饪。
Chất béo màu vàng nhạt làm từ sữa, thường dùng để phết bánh mì hoặc nấu ăn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Loại quả có vỏ xanh, thịt mềm béo, thường dùng để ăn tươi hoặc làm sinh tố.
一种绿皮、果肉柔软香滑的水果。
Loại quả có vỏ xanh, thịt mềm béo, thường dùng để ăn tươi hoặc làm sinh tố.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Cây cho quả bơ, thường được trồng ở vùng khí hậu ấm.
结牛油果的树。
Cây cho quả bơ, thường được trồng ở vùng khí hậu ấm.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Lon thiếc cũ, thường là lon sữa đặc, dùng để đong gạo hoặc các loại hạt.
旧铁皮罐,常用来量米或其他谷物。
Lon thiếc cũ, thường là lon sữa đặc, dùng để đong gạo hoặc các loại hạt.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơ (Noun)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
牛油果 trái bơ | 我在市场买了两个牛油果。 Tôi mua hai trái bơ ở chợ. |
牛油果树 cây bơ | 我祖父在花园里种了几棵牛油果树。 Ông tôi trồng vài cây bơ trong vườn. |
bơ (Động từ)
Nghĩa 01 · Cố tình không để ý hoặc không trả lời ai hay tin nhắn của họ.
故意不理会某人或不回复对方的消息。
Cố tình không để ý hoặc không trả lời ai hay tin nhắn của họ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bơ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
无视邀请 bơ lời mời | 他无视了我参加派对的邀请。 Anh ấy bơ lời mời dự tiệc của tôi. |
不回复消息 bơ tin nhắn | 她一整天都没有回复我的消息。 Cô ấy bơ tin nhắn của tôi cả ngày. |
不理会问候 bơ lời chào | 她走过时没有理会我的问候。 Cô ấy bơ lời chào của tôi khi đi ngang qua. |
无视某人 bơ ai đó | 不要仅仅因为生气就无视某人。 Đừng bơ ai đó chỉ vì bạn đang giận. |