Anh - Việt
bợ
Động từDanh từ
bợ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đỡ từ phía dưới rồi nâng lên.
从下面托住并向上举起。
Đỡ từ phía dưới rồi nâng lên.
Ví dụ
在节日上,明把婴儿托上了舞台。【】Trong lễ hội, Minh bợ em bé lên sân khấu.
两个人把柜子抬上楼梯。【】Hai người bợ chiếc tủ lên cầu thang.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Nịnh hót, nói lời ngọt ngào để được người khác ưu ái.
用好话恭维讨好别人,以求得好处。
Nịnh hót, nói lời ngọt ngào để được người khác ưu ái.
Ví dụ
琳为了能周五休假,总是奉承老板。【】Linh bợ sếp để được nghỉ thứ Sáu.
别只为了得到夸奖去讨好同事。【】Đừng bợ đồng nghiệp chỉ để được khen.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bợ (Verb)
bợ + Danh từbợ + Từ đi kèmĐộng từ + bợ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
向上级讨好 bợ đỡ cấp trên | 不要这样向上级讨好。 Đừng bợ đỡ cấp trên như vậy. |
bợ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài cây thân thảo mọc ở nơi ẩm ướt, lá dùng làm rau ăn.
一种生长在潮湿水田中的草本植物,叶可作蔬菜食用。
Loài cây thân thảo mọc ở nơi ẩm ướt, lá dùng làm rau ăn.
Ví dụ
田字草在我们村的稻田边长得很多。【】Rau bợ mọc nhiều bên ruộng làng tôi.
妈妈晚饭煮了一锅田字草汤。【】Mẹ nấu canh rau bợ cho bữa cơm tối.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bợ (Noun)
Danh từ + bợĐộng từ + bợ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
水蕨 cây bợ | 池塘里常见水蕨。 Ở ao, người ta thấy nhiều cây bợ. |
田字草 rau bợ | 妈妈用蒜炒田字草。 Mẹ xào rau bợ với tỏi. |
田字草汤 canh rau bợ | 外婆给全家煮了田字草汤。 Bà ngoại nấu canh rau bợ cho cả nhà. |