bỏ
bỏ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đặt hoặc cho vật gì vào một vị trí, vật chứa hay nơi nhất định.
把东西放进某处或容器里。
Đặt hoặc cho vật gì vào một vị trí, vật chứa hay nơi nhất định.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Dành tiền, thời gian hoặc công sức cho một việc.
为某事投入金钱、时间或精力。
Dành tiền, thời gian hoặc công sức cho một việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 03 · Rời khỏi hoặc chấm dứt gắn bó với một người, nơi chốn hay công việc.
离开某人、某地或辞去工作。
Rời khỏi hoặc chấm dứt gắn bó với một người, nơi chốn hay công việc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 04 · Loại đi, vứt đi hoặc không đưa một thứ vào nội dung, danh sách hay lựa chọn.
去掉、扔掉或不包括某物。
Loại đi, vứt đi hoặc không đưa một thứ vào nội dung, danh sách hay lựa chọn.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 05 · Thôi không làm, không dùng hoặc không tiếp tục theo đuổi một việc, thói quen hay kế hoạch.
停止做、使用或继续进行某事。
Thôi không làm, không dùng hoặc không tiếp tục theo đuổi một việc, thói quen hay kế hoạch.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bỏ (Verb)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
把钱投入某事 bỏ tiền vào việc gì | 他们把钱投入了系统升级。 Họ bỏ tiền vào việc nâng cấp hệ thống. |
辞职 bỏ việc | 她辞职照顾年幼的孩子。 Cô ấy bỏ việc để chăm con nhỏ. |
戒烟 bỏ thuốc lá | 我父亲去年戒烟了。 Bố tôi đã bỏ thuốc lá năm ngoái. |
把精力投入某事 bỏ công sức vào việc gì | 她在这个项目上投入了很多精力。 Cô ấy đã bỏ nhiều công sức vào dự án này. |
离家出走 bỏ nhà đi | 争吵后,他离家出走了。 Anh ấy bỏ nhà đi sau cuộc cãi vã. |