Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ trong tiếng Trung

bỏ

Động từ

bỏ (Động từ)

Nghĩa 01 · Đặt hoặc cho vật gì vào một vị trí, vật chứa hay nơi nhất định.

把东西放进某处或容器里。

Đặt hoặc cho vật gì vào một vị trí, vật chứa hay nơi nhất định.

Ví dụ
请帮我把钥匙放进包里。【】Bạn bỏ chìa khóa vào túi giúp tôi nhé.
她在咖啡里加了更多糖。【】Cô ấy bỏ thêm đường vào cà phê.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 02 · Dành tiền, thời gian hoặc công sức cho một việc.

为某事投入金钱、时间或精力。

Dành tiền, thời gian hoặc công sức cho một việc.

Ví dụ
我花很多时间学英语。【】Tôi bỏ nhiều thời gian để học tiếng Anh.
他投入很多精力进行法律研究。【】Anh ấy bỏ nhiều công sức vào nghiên cứu pháp lý.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 03 · Rời khỏi hoặc chấm dứt gắn bó với một người, nơi chốn hay công việc.

离开某人、某地或辞去工作。

Rời khỏi hoặc chấm dứt gắn bó với một người, nơi chốn hay công việc.

Ví dụ
他因为工作压力太大而辞职了。【】Anh ấy bỏ việc vì công việc quá căng thẳng.
她不想离开家人去很远的地方工作。【】Cô ấy không muốn bỏ gia đình để đi làm xa.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 04 · Loại đi, vứt đi hoặc không đưa một thứ vào nội dung, danh sách hay lựa chọn.

去掉、扔掉或不包括某物。

Loại đi, vứt đi hoặc không đưa một thứ vào nội dung, danh sách hay lựa chọn.

Ví dụ
你应该丢掉不需要的东西。【】Bạn nên bỏ những món đồ không cần thiết.
我从报告中省略了一个小细节。【】Tôi bỏ một chi tiết nhỏ khỏi báo cáo.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Nghĩa 05 · Thôi không làm, không dùng hoặc không tiếp tục theo đuổi một việc, thói quen hay kế hoạch.

停止做、使用或继续进行某事。

Thôi không làm, không dùng hoặc không tiếp tục theo đuổi một việc, thói quen hay kế hoạch.

Ví dụ
他去年就戒烟了。【】Anh ấy đã bỏ thuốc lá từ năm ngoái.
她决定撤销这起诉讼。【】Cô ấy quyết định bỏ vụ kiện.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ (Verb)

bỏ + Danh từ
Kết hợp từ của bỏ
Collocation
Ví dụ

把钱投入某事

bỏ tiền vào việc gì

他们把钱投入了系统升级。

Họ bỏ tiền vào việc nâng cấp hệ thống.

辞职

bỏ việc

她辞职照顾年幼的孩子。

Cô ấy bỏ việc để chăm con nhỏ.

戒烟

bỏ thuốc lá

我父亲去年戒烟了。

Bố tôi đã bỏ thuốc lá năm ngoái.

把精力投入某事

bỏ công sức vào việc gì

她在这个项目上投入了很多精力。

Cô ấy đã bỏ nhiều công sức vào dự án này.

离家出走

bỏ nhà đi

争吵后,他离家出走了。

Anh ấy bỏ nhà đi sau cuộc cãi vã.

Video ngữ cảnh