ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bõ
Người hầu hạ linh mục hoặc phục dịch trong nhà thờ
祭坛侍者
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Có tác dụng bù lại một cách tương xứng cái đã bỏ ra hoặc đã chịu đựng
补偿