Anh - Việt
bõ
Danh từĐộng từ
bõ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Người giúp linh mục trong các nghi lễ ở nhà thờ.
在教堂仪式中协助神父的人。
Người giúp linh mục trong các nghi lễ ở nhà thờ.
Ví dụ
我弟弟每个星期天都在教堂当祭坛侍者。【】Em trai tôi làm bõ ở nhà thờ mỗi Chủ nhật.
辅祭在仪式前帮助神父准备祭坛。【】Bõ giúp linh mục chuẩn bị bàn thờ trước buổi lễ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bõ (Noun)
Từ đi kèm + bõbõ + Danh từĐộng từ + bõ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
男祭坛侍者 cậu bõ | 男祭坛侍者在整个仪式中都站在祭坛旁边。 Cậu bõ đứng gần bàn thờ trong suốt buổi lễ. |
bõ (Động từ)
Nghĩa 01 · Đáng với công sức, thời gian hoặc điều đã phải chịu; không uổng.
值得付出,不白费力气或时间。
Đáng với công sức, thời gian hoặc điều đã phải chịu; không uổng.
Ví dụ
工作很辛苦,但这个结果确实值得付出。【】Công việc rất vất vả, nhưng kết quả này thật bõ công.
这场演出让我们等这么久没有白费。【】Buổi biểu diễn này bõ công chúng tôi chờ đợi.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bõ (Verb)
bõ + Danh từbõ + Từ đi kèm
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
值得花时间 bõ thời gian | 这门课很值得你花时间学习。 Khóa học này rất bõ thời gian bỏ ra. |
值得花功夫 bõ công | 这个结果值得我们付出的努力。 Kết quả này bõ công chúng ta chờ đợi. |
值得付出的辛苦 bõ công sức | 这个奖项值得全队付出的辛苦。 Giải thưởng này bõ công sức của cả đội. |