Anh - Việt
bọ
Danh từ
bọ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Côn trùng nhỏ đã trưởng thành, thường có thân cứng hoặc cánh.
成年的小型昆虫,通常身体较硬或有翅膀。
Côn trùng nhỏ đã trưởng thành, thường có thân cứng hoặc cánh.
Ví dụ
雨后花园里有很多小虫子。【】Trong vườn có nhiều bọ nhỏ sau cơn mưa.
这种昆虫在墙上爬得很快。【】Con bọ này bò rất nhanh trên tường.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọ (Noun)
bọ + Danh từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
瓢虫 bọ rùa | 带黑点的红色瓢虫停在叶子上。 Con bọ rùa đỏ có chấm đen đậu trên lá. |
螳螂 bọ ngựa | 螳螂一动不动地等待猎物。 Bọ ngựa đứng yên chờ con mồi. |
屎壳郎 bọ hung | 屎壳郎把粪球滚回了巢穴。 Con bọ hung lăn quả cầu phân về tổ. |
跳蚤 bọ chét | 小狗被跳蚤咬了,一直在抓痒。 Con cún bị bọ chét cắn nên ngứa suốt. |
椿象 bọ xít | 椿象爬满了豆株。 Bọ xít bám đầy trên thân cây đậu. |