ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Bọ
Cha [chỉ dùng để xưng gọi, ở một số vùng miền Trung]
爸爸
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Sâu bọ đã trưởng thành
成虫
Dòi
蛆