Anh - Việt
bô
Danh từ
bô (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ dùng hình chậu nhỏ, có nắp, dùng để đi tiểu hoặc đi đại tiện, thường đặt trong phòng ngủ.
放在卧室里供大小便用的便盆。
Đồ dùng hình chậu nhỏ, có nắp, dùng để đi tiểu hoặc đi đại tiện, thường đặt trong phòng ngủ.
Ví dụ
夜里,我奶奶仍在卧室里用便盆。【】Đêm khuya, bà tôi vẫn dùng bô trong phòng ngủ.
小家伙刚学上厕所,所以需要一个自己的小便盆。【】Bé mới tập đi vệ sinh nên cần có cái bô riêng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Thùng rác lớn bằng sắt, đặt ở nơi công cộng để đựng rác.
放在公共场所用于收集垃圾的大型铁制垃圾箱。
Thùng rác lớn bằng sắt, đặt ở nơi công cộng để đựng rác.
Ví dụ
居民被要求把垃圾扔进公共垃圾箱。【】Người dân được yêu cầu bỏ rác vào bô công cộng.
市场门口旁边有一个很大的铁制垃圾桶。【】Cạnh cổng chợ có một cái bô sắt rất to.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bô (Noun)
bô + Danh từbô + Tính từĐộng từ + bô
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
垃圾桶 bô rác | 记得把瓶子扔进路口的垃圾桶。 Nhớ bỏ vỏ chai vào bô rác ở góc đường. |
瓷便壶 bô sứ | 爷爷把一个古老的瓷便壶放在床底下。 Cụ để chiếc bô sứ cổ dưới gầm giường. |