Anh - Việt
bồ
Danh từ
bồ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Đồ đựng đan bằng tre hoặc nứa, thành cao, miệng rộng, thường dùng để đựng thóc gạo.
用竹子或芦苇编成的大篮子,多用来装粮食。
Đồ đựng đan bằng tre hoặc nứa, thành cao, miệng rộng, thường dùng để đựng thóc gạo.
Ví dụ
奶奶把米倒进角落里的竹篓里。【】Bà đổ gạo vào cái bồ ở góc bếp.
父亲编了一个新的竹篓来装谷子。【】Bố tôi đan một cái bồ mới để đựng thóc.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Nghĩa 02 · Người yêu hoặc người tình của ai đó, thường dùng trong văn nói thân mật.
恋人,口语中指男朋友或女朋友。
Người yêu hoặc người tình của ai đó, thường dùng trong văn nói thân mật.
Ví dụ
她把新男朋友介绍给全家人。【】Cô ấy giới thiệu bồ mới với cả nhà.
他问我有没有对象。【】Anh ấy hỏi tôi đã có bồ chưa.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bồ (Noun)
bồ + Danh từbồ + Tính từĐộng từ + bồ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
谷篓 bồ thóc | 妈妈把稻谷倒进院子里的谷篓。 Mẹ đổ thóc vào bồ thóc ngoài sân. |