Anh - Việt
bò toài
Động từ
bò toài (Động từ)
Nghĩa 01 · Tiến về phía trước bằng đầu gối và khuỷu tay, sát mặt đất.
用手肘和膝盖贴着地面向前爬行。
Tiến về phía trước bằng đầu gối và khuỷu tay, sát mặt đất.
Ví dụ
士兵匍匐穿过草地,躲避子弹。【】Người lính bò toài qua bãi cỏ để tránh đạn.
小男孩趴在地上,匍匐着钻到桌子底下找球。【】Đứa bé bò toài dưới gầm bàn để tìm quả bóng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bò toài (Verb)
bò toài + Danh từbò toài + Giới từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
爬过泥地 bò toài qua bùn | 士兵们爬过泥地向前推进。 Những người lính bò toài qua bùn để tiến về phía trước. |