Anh - Việt

Bản dịch của từ Bộ tộc trong tiếng Trung

bộ tộc

Danh từ

bộ tộc (Danh từ)

Nghĩa 01 · Nhóm người có chung nguồn gốc, văn hóa và thường sống trong cùng một khu vực.

有共同起源、文化,通常居住在同一地区的一群人。

Nhóm người có chung nguồn gốc, văn hóa và thường sống trong cùng một khu vực.

Ví dụ
这个部落有自己的语言和习俗。【】Bộ tộc này có ngôn ngữ và phong tục riêng.
他们属于山区的同一个部落。【】Họ thuộc cùng một bộ tộc ở vùng núi.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bộ tộc (Noun)

Danh từ + bộ tộcbộ tộc + Tính từ
Kết hợp từ của bộ tộc
Collocation
Ví dụ

部落文化

văn hóa bộ tộc

博物馆展示了这个地区的部落文化。

Bảo tàng giới thiệu văn hóa bộ tộc của khu vực này.

部落成员

thành viên bộ tộc

每位部落成员都参加这个节日。

Mỗi thành viên bộ tộc đều tham gia lễ hội.

部落首领

trưởng bộ tộc

部落首领作出了最终决定。

Trưởng bộ tộc đưa ra quyết định cuối cùng.

部落领地

lãnh thổ của bộ tộc

这个地区曾是那个部落的领地。

Khu vực này từng là lãnh thổ của bộ tộc đó.

Video ngữ cảnh