Anh - Việt
bò tót
Danh từ
bò tót (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài bò rừng rất lớn, khỏe, lông nâu sẫm hoặc đen, thường sống thành đàn.
一种体型巨大、强壮的野牛,通常成群生活。
Loài bò rừng rất lớn, khỏe, lông nâu sẫm hoặc đen, thường sống thành đàn.
Ví dụ
一群白肢野牛正在森林边缘吃草。【】Một đàn bò tót đang ăn cỏ gần bìa rừng.
白肢野牛是一种珍稀野生动物。【】Bò tót là loài động vật hoang dã quý hiếm.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bò tót (Noun)
Danh từ + bò tótSố lượng + bò tótbò tót + Tính từĐộng từ + bò tót
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
白肢野牛数量 số lượng bò tót | 这个地区的白肢野牛数量正在减少。 Số lượng bò tót trong khu vực này đang giảm. |