Anh - Việt
bố trận
Động từ
bố trận (Động từ)
Nghĩa 01 · Sắp xếp quân lính thành thế trận để chuẩn bị chiến đấu.
把军队排列成作战的阵势。
Sắp xếp quân lính thành thế trận để chuẩn bị chiến đấu.
Ví dụ
将军天亮前在北面山丘上布阵。【】Tướng quân bố trận ở đồi phía bắc trước khi trời sáng.
队长巧妙布阵,挡住敌人的去路。【】Đội trưởng bố trận khéo để chặn đường đối phương.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bố trận (Verb)
Danh từ + bố trậnbố trận + Danh từbố trận + Giới từbố trận + Trạng từbố trận + Động từ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
部署方案 kế hoạch bố trận | 将军批准了明早战斗的部署方案。 Tướng chỉ huy đã duyệt kế hoạch bố trận cho trận đánh sáng mai. |