Anh - Việt
bờ tre
Danh từ
bờ tre (Danh từ)
Nghĩa 01 · Dải đất trồng tre bao quanh cái ao hoặc bờ đầm.
沿池塘或河岸种植的一排竹子。
Dải đất trồng tre bao quanh cái ao hoặc bờ đầm.
Ví dụ
外婆家的池塘四周有一排茂密的竹篱。【】Nhà bà ngoại có bờ tre xanh mát bao quanh cái ao.
小时候我们常去屋后的竹岸边玩。【】Hồi nhỏ, tụi mình hay ra bờ tre chơi đùa sau nhà.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bờ tre (Noun)
Giới từ + bờ trebờ tre + Danh từbờ tre + Tính từĐộng từ + bờ tre
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
沿着竹篱 dọc bờ tre | 水牛慢慢地沿着竹篱走。 Đàn trâu thong thả đi dọc bờ tre. |
竹篱旁边 bên bờ tre | 一座小草屋立在池塘边的竹篱旁。 Cái chòi nhỏ nằm bên bờ tre bên ao. |
竹篱后面 sau bờ tre | 孩子躲在竹篱后面玩捉迷藏。 Đứa bé trốn sau bờ tre chơi trốn tìm. |