Anh - Việt
bọ trĩ
Danh từ
bọ trĩ (Danh từ)
Nghĩa 01 · Loài bọ nhỏ màu nâu hoặc đen, thường chích hút và làm hại lá non, hoa.
一种体形细小、呈褐色或黑色的昆虫,常危害嫩叶和花朵。
Loài bọ nhỏ màu nâu hoặc đen, thường chích hút và làm hại lá non, hoa.
Ví dụ
我家花园的嫩叶被蓟马损害了。【】Vườn nhà tôi bị bọ trĩ phá hoại lá non.
农民喷洒农药消灭玫瑰上的蓟马。【】Nông dân phun thuốc để diệt bọ trĩ trên hoa hồng.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bọ trĩ (Noun)
bọ trĩ + Danh từbọ trĩ + Tính từbọ trĩ + Động từĐộng từ + bọ trĩ
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
蓟马侵害 nạn bọ trĩ | 热浪过后,我家的芒果园遭受了蓟马侵害。 Vườn xoài nhà tôi bị nạn bọ trĩ tấn công sau đợt nắng nóng. |