Anh - Việt
bó tròn
Động từ
bó tròn (Động từ)
Nghĩa 01 · thu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định
限制
thu hẹp, hạn chế trong một phạm vi nhất định
Ví dụ
这个计划被严格限制在三个月内完成。【】Kế hoạch này bị bó tròn trong ba tháng.
我们不能限制人们的自由。【】Chúng ta không nên bó tròn tự do của mọi người.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa