Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ trống trong tiếng Trung

bỏ trống

Động từ

bỏ trống (Động từ)

Nghĩa 01 · không dùng đến

空着

không dùng đến

Ví dụ
请不要空出座位给老人。【】Xin đừng bỏ trống ghế cho người già.
他没有跳过这道社会调查题。【】Anh ấy không bỏ trống câu hỏi khảo sát xã hội này.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh