Anh - Việt

Bản dịch của từ Bổ trụ trong tiếng Trung

bổ trụ

Động từ

bổ trụ (Động từ)

Nghĩa 01 · Xây thêm trụ nhô ra khỏi mặt tường để giữ cho tường vững chắc hơn.

在墙壁上加建突出的扶壁,使墙体更加坚固稳定。

Xây thêm trụ nhô ra khỏi mặt tường để giữ cho tường vững chắc hơn.

Ví dụ
工人在顺化的村社大厅墙上加设扶壁。【】Thợ xây bổ trụ cho tường đình làng ở Huế.
暴风雨过后,工人们不得不加固村社大厅的墙。【】Sau cơn bão, thợ phải bổ trụ cho bức tường đình làng.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bổ trụ (Verb)

bổ trụ + Danh từĐộng từ + bổ trụ
Kết hợp từ của bổ trụ
Collocation
Ví dụ

为墙体加扶壁

bổ trụ tường

工程师决定为古城墙加扶壁,防止其倾斜。

Kỹ sư quyết định bổ trụ tường thành cũ để chống nghiêng.

为建筑物加扶壁

bổ trụ công trình

施工队在大雨来临前为建筑加了扶壁。

Đội thi công đã bổ trụ công trình trước khi mưa lớn.

加固地基

bổ trụ móng

他们必须加固地基以防止下沉。

Họ phải bổ trụ móng để tránh sụt lún.