Anh - Việt

Bản dịch của từ Bồ tu bồ túi trong tiếng Trung

bồ tu bồ túi

Danh từ

bồ tu bồ túi (Danh từ)

Nghĩa 01 · túi bằng vải màu, khâu thành hình hoa quả trong đựng thần sa, hồng hoàng đeo vào cổ cho trẻ, thời xưa

用彩色布料缝制的果实形小袋,用于装护身符或香料

túi bằng vải màu, khâu thành hình hoa quả trong đựng thần sa, hồng hoàng đeo vào cổ cho trẻ, thời xưa

Ví dụ
孩子们脖子上挂着彩色的布袋。【】Trẻ em đeo một chiếc bồ tu bồ túi màu sắc trên cổ.
她不带那个传统的护身符袋去学校。【】Cô ấy không mang bồ tu bồ túi truyền thống đến trường.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Video ngữ cảnh