Anh - Việt
bộ tướng
Danh từ
bộ tướng (Danh từ)
Nghĩa 01 · Các tướng lĩnh dưới quyền một vị chỉ huy cấp cao.
在主帅或大将手下统率部队的各级将领。
Các tướng lĩnh dưới quyền một vị chỉ huy cấp cao.
Ví dụ
这位将军始终信任他忠诚的部下将领。【】Vị tướng ấy luôn tin tưởng các bộ tướng của mình.
多名部将跟随他度过了多年的战争。【】Nhiều bộ tướng đã theo ông ta suốt những năm chiến tranh.
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bộ tướng (Noun)
bộ tướng + Tính từbộ tướng + Động từĐộng từ + bộ tướng
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
忠诚的部将 bộ tướng trung thành | 多年来,他一直受到忠诚部将的保护。 Ông ấy được các bộ tướng trung thành bảo vệ suốt nhiều năm. |
旧部 bộ tướng cũ | 他每个月仍会与旧部见面。 Ông ấy vẫn gặp các bộ tướng cũ mỗi tháng. |
得力助手 bộ tướng đắc lực | 他被视为总统最得力的助手。 Anh ấy được xem là bộ tướng đắc lực nhất của tổng thống. |