Anh - Việt
bò u
Danh từ
bò u (Danh từ)
Nghĩa 01 · Giống bò có u to trên lưng, gần vai, thường được nuôi ở vùng nhiệt đới.
背上有肉峰的牛,多见于热带地区。
Giống bò có u to trên lưng, gần vai, thường được nuôi ở vùng nhiệt đới.
Ví dụ
越南中部许多农民饲养瘤牛,因为它们耐热性好。【】Ở miền Trung, nhiều nhà nông nuôi bò u vì chúng chịu nắng tốt.
那边的瘤牛背上有一个很大的肉峰,很容易认出来。【】Con bò u đó có cái u lớn trên lưng, rất dễ nhận ra.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung gần nghĩa
Kết hợp từ của bò u (Noun)
Danh từ + bò ubò u + Danh từĐộng từ + bò u
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
一群瘤牛 đàn bò u | 那群瘤牛正在山坡上吃草。 Cả đàn bò u đang gặm cỏ trên sườn đồi. |
瘤牛奶 sữa bò u | 在许多村庄,人们早上仍然喝新鲜的瘤牛奶。 Ở nhiều làng, người ta vẫn uống sữa bò u tươi vào buổi sáng. |
瘤牛肉 thịt bò u | 瘤牛肉在当地市场上很常见。 Thịt bò u được bán nhiều ở chợ địa phương. |