Anh - Việt

Bản dịch của từ Bỏ vạ trong tiếng Trung

bỏ vạ

Động từ

bỏ vạ (Động từ)

Nghĩa 01 · Bỏ mặc, không quan tâm đến người hoặc việc mà mình có trách nhiệm lo liệu.

不管不顾,对自己该负责的人或事置之不理。

Bỏ mặc, không quan tâm đến người hoặc việc mà mình có trách nhiệm lo liệu.

Ví dụ
孩子需要帮助时,父母不应该不管不顾。【】Bố mẹ không nên bỏ vạ con cái khi chúng cần giúp đỡ.
别不管家务,全都丢给妹妹一个人做。【】Đừng bỏ vạ việc nhà cho em gái làm một mình.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bỏ vạ (Verb)

bỏ vạ + Danh từ
Kết hợp từ của bỏ vạ
Collocation
Ví dụ

忽视子女

bỏ vạ con cái

很多父母因忙于工作而忽视子女。

Nhiều bậc cha mẹ bỏ vạ con cái vì mải làm ăn.

怠忽职守

bỏ vạ nhiệm vụ

不履行职责的员工将受到纪律处分。

Nhân viên bỏ vạ nhiệm vụ sẽ bị kỷ luật.

抛弃老人

bỏ vạ người già

没有人应该抛弃家中的老人。

Không ai nên bỏ vạ người già trong gia đình.

忽略家务

bỏ vạ việc nhà

他因沉迷游戏而忽略家务。

Anh ấy bỏ vạ việc nhà vì mải chơi game.

忽视健康

bỏ vạ sức khỏe

经常熬夜就是忽视自己的健康。

Thức khuya liên tục là bỏ vạ sức khỏe.

Video ngữ cảnh