Anh - Việt

Bản dịch của từ Bộ vạt trong tiếng Trung

bộ vạt

Danh từ

bộ vạt (Danh từ)

Nghĩa 01 · Chõng làm bằng tre, dùng để nằm hoặc ngồi, thường thấy ở nông thôn.

用竹子制成的简易床或台面,多用于乡下睡觉或坐。

Chõng làm bằng tre, dùng để nằm hoặc ngồi, thường thấy ở nông thôn.

Ví dụ
爷爷常在屋外的走廊上躺在竹床上休息。【】Ông nội thường nằm nghỉ trên bộ vạt ngoài hiên nhà.
过去乡下人常在树下摆一张竹榻,用来乘凉。【】Ngày xưa, nhà quê thường kê một bộ vạt dưới gốc cây để ngồi hóng mát.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bộ vạt (Noun)

bộ vạt + Danh từbộ vạt + Giới từbộ vạt + Tính từĐộng từ + bộ vạt
Kết hợp từ của bộ vạt
Collocation
Ví dụ

竹床

bộ vạt tre

爷爷常坐在榕树下的竹床上。

Ông nội thường ngồi trên bộ vạt tre dưới gốc cây đa.