Anh - Việt

Bản dịch của từ Bổ vây trong tiếng Trung

bổ vây

Động từ

bổ vây (Động từ)

Nghĩa 01 · Tiến nhanh từ nhiều phía để dàn kín và vây quanh một khu vực.

从四面迅速包围某个地方,使其无法脱身。

Tiến nhanh từ nhiều phía để dàn kín và vây quanh một khu vực.

Ví dụ
警察在房子里包围了劫匪。【】Lực lượng cảnh sát đã bổ vây tên cướp trong ngôi nhà.
军队合围城市,切断补给。【】Quân đội bổ vây thành phố để cắt đứt tiếp tế.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Kết hợp từ của bổ vây (Verb)

Từ đi kèm + bổ vâybổ vây + Danh từbổ vây + Trạng từ
Kết hợp từ của bổ vây
Collocation
Ví dụ

被包围

bị bổ vây

车队在山路上被包围了。

Đoàn xe bị bổ vây trên đường núi.

Video ngữ cảnh